| TT | Bộ phận – chức danh | Chuyên môn tuyển dụng | Nhiệm vụ | Số lượng 1 kíp trực | Cần tuyển |
| 1 | LÃNH ĐẠO | 2 | |||
| 1.1 | Giám đốc | Thạc sỹ/Kỹ sư Điện kỹ thuật/Tự động hóa/Cơ điện tử; |
– Phụ trách điều hành chung; – Phụ trách trực tiếp TC, HC, NS và Kế toán; – Phục trách trực tiếp trung tâm TMC; |
1 | |
| 1.2 | Phó giám đốc 1 | Thạc sỹ/Kỹ sư Điện kỹ thuật/Tự động hóa/Cơ điện tử |
– Giúp việc cho Giám đốc – Thường trực điều hành khi giám đốc đi vắng; – Phụ trách công tác nội chính, văn phòng; – Phụ trách công tác kế hoạch, kỹ thuật các hệ thống thiết bị, lập kế hoạch vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; – Phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công tác VSBTSC thiết bị hầm, kết cấu hầm và công trình phụ trợ. |
0 | |
| 1.3 | Phó giám đốc 2 | Thạc sỹ/Kỹ sư Điện kỹ thuật/Tự động hóa/Cơ điện tử |
– Giúp việc cho Giám đốc – Phụ trách công tác cứu hộ cứu nạn, chữa cháy, bảo vệ. – Phụ trách công tác phối hợp với các cơ quan chức năng; – Phụ trách công tác duy tu bảo dưỡng thường xuyên kết cấu công trình hầm và công trình phụ trợ (Bao gồm đường công vụ, quảng trường, đường dẫn). |
1 | |
| 2 | PHÒNG TỔNG HỢP | 11 | |||
| 2.1 | Trưởng phòng | Kỹ sư: KTXD/Điện KT/Tự động hóa; Cử nhân QTKD … |
Phụ trách điều hành chung | 0 | |
| 2.2 | Phó phòng | Kỹ sư: KTXD/Điện KT/Tự động hóa; |
Phụ trách công tác nội chính văn phòng, Nhân sự, tiền lương và các chế độ chính sách liên quan đến NLĐ | 1 | |
| 2.3 | Phụ trách kế toán | Cử nhân/Cao đẳng TCKT | Kế toán tổng hợp báo sổ | 0 | |
| 2.4 | Thủ kho, thủ quỹ | Cao đẳng/Trung cấp TCKT | Quản lý và cấp phát vật tư, nguyên nhiên vật liệu phục vụ công tác QLVH, BT, SC hầm và duy tu bảo dưỡng thường xuyên cầu đường |
1 | |
| 2.5 | Chuyên viên phụ trách an toàn, kế hoạch, tổng hợp, thống kê |
Kỹ sư KTXD Điện KT/Tự động hóa/Cơ khí … |
Phụ trách công tác an toàn lao động, bảo hộ lao động, PCCN, ATVSTP. Xây dựng phương án PCCC và hướng dẫn triển khai thực hiện. Lập kế hoạch và Dự toán VS, DB, SC hàng tháng, quý, năm đối với thiết bị hầm, kết cấu công trình hầm, cầu đường. Thực hiện chức năng tổng hợp và thống kê. |
0 | |
| 2.6 | Chuyên viên tiền lương, bảo hiểm | Cử nhân Luật/Ngoại ngữ Anh Văn Quản trị kinh doanh |
Theo dõi nhân sự, kiểm tra kiểm soát công hàng ngày, phụ trách về tiền lương, các chế độ chính sách Bảo hiểm YT, BHXH, BHTN | 0 | |
| 2.7 | Nhân viên văn thư, lưu trữ, lễ tân, phiên dịch |
Cử nhân Ngoại ngữ Anh văn/Cử nhân văn thư lưu trữ (Phải có bằng Cử nhân Ngoại ngữ Anh Văn) |
Phụ trách Phiên dịch, công tác văn thư lưu trữ, hành chính, lễ tân tiếp khách | 1 | |
| 2.8 | Lái xe con | Lái xe có giấy phép hạng D trở lên | Lái xe phục vụ hành chính và chở tiền | 0 | |
| 2.9 | Cấp dưỡng, tiếp phẩm | Lao động phổ thông có qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ nấu ăn và y tế |
Phục vụ nấu ăn 3 ca cho cán bộ công nhân viên | 5 | |
| 2.10 | Tạp vụ | Lao động phổ thông | Vệ sinh văn phòng các tòa nhà làm việc (Trừ các phòng điều hành hầm và phòng lắp đặt thiết bị) | 3 | |
| 3 | PHÒNG KỸ THUẬT – CƠ ĐIỆN | 4 | |||
| 3.1 | Trưởng phòng | Thạc sỹ/Kỹ sư Điện kỹ thuật/Tự động hóa/Cơ điện tử; |
0 | ||
| 3.2 | Phó phòng | 1 | |||
| 3.3 | Chuyên viên kỹ thuật, cơ điện, trang thiết bị |
Kỹ sư Điện KT/Tự động hóa | Lập khối lượng VS, BD, SC hàng tháng, quý, năm về thiết bị hầm. Thực hiện công tác kiểm tu, nghiệm thu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đối với thiết bị. | 1 | |
| 3.4 | Chuyên viên kỹ thuật về kết cấu công trình hầm, kết cấu công trình phụ trợ, cầu đường |
Kỹ sư/Cao đẳng cầu đường | Lập khối lượng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hàng tháng, quý, năm về hầm và cầu đường bộ. Thực hiện công tác kiểm tu, nghiệm thu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa đối với kết cấu hầm và công trình phụ trợ. | 1 | |
| 3.5 | Chuyên viên kỹ thuật về thiết bị cơ giới | Kỹ sư/Cao đẳng cơ khí động lực | Lập khối lượng VS, BD, SC hàng tháng, quý, năm về phương tiện cơ giới, thiết bị phục vụ QLVH và BT đối với hầm và cầu đường. Kiểm tu và nghiệm thu công tác VS, BT và SC phương tiện cơ giới và thiết bị phục vụ QLVH và BT hầm, cầu đường. | 0 | |
| 3.6 | Chuyên viên Cơ điện, xử lý sự cố khẩn cấp thiết bị, tuần tra kiểm tra thiết bị hầm, sửa chữa nhỏ (Làm hành chính) | Kỹ sư Điện tự động hóa/Điện kỹ thuật (Hệ thống, thiết bị); Điện tử/Điện tử viễn thông … |
Tuần tra, kiểm tra sự hoạt động thiết bị hàng ngày theo tần suất, đột xuất. Xử lý sự cố khẩn cấp và lỗi thiết bị. Xác định tình trạng hoạt động thiết bị, thống kê và lập kế hoạch thiết bị, sửa chữa hư hỏng đột xuất, cài đặt thông số và dữ liệu phần mềm. | 2 | |
| 3 | TRUNG TÂM ĐIỂU IIÀNH HẦM ĐÈO CẢ, CỔ MÃ | 17 | 67 | ||
| 3.1 | Trưởng ca vận hành hầm (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) | Thạc sỹ/Kỹ sư Điện tự động hóa/Điện kỹ thuật (Hệ thống, thiết bị); Điện tử/Điện tử viễn thông … | Điều hành toàn bộ hoạt động của hầm Đèo cả, hầm Cổ Mã và các tuyến đường dẫn trong 1 ca trực. Phê duyệt kế hoạch đăng ký công tác, phiếu thao tác các hệ thống thiết bị, điều hành công tác cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy | 1 | 0 |
| 3.2 | Tổ vận hành ITS (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) | 8 | 25 | ||
| 3.2.1 | Tổ trưởng | Kỹ sư Điện tự động hóa/Điện kỹ thuật (Hệ thống, thiết bị); Điện tử/Điện tử viễn thông … |
Điều hành chung, xây dựng và lập kế hoạch vận hành hệ thống ITS, thiết lập cài đặt thông số vận hành hệ thống, tình hình hoạt động thiết bị, mạng. | 0 | |
| 3.2.2 | Nhân viên vận hành Main SCADA, Hệ thống lưu trữ và xử lý thông tin từ các hệ thống truyền về TMC |
Kỹ sư Điện tự động hóa/Cơ điện tử/Điện hệ thống. |
Quản lý vận hành máy tính chủ Main SCADA. Lưu trữ dữ liệu và xử lý thông tin phạm vi Main SCADA. | 1 | 3 |
| 3.2.3 | Nhân viên vận hành hệ thống camera giám sát (CCTV) Hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | Kỹ sư Cơ điện tử/CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Giám sát giao thông trong hầm qua hệ thống CCTV hầm 1 Đèo Cả và Cổ Mã phía phải tuyến (Phía Tây) trạm kiểm soát và Quảng trường phía Bắc hầm Đèo cả, Cổ Mã |
1 | 3 |
| 3.2.4 | Nhân viên vận hành hệ thống camera giám sát (CCTV) Hầm Đèo cả 2 và Cổ Mã 2 | Kỹ sư Cơ điện tử/CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Giám sát giao thông trong hầm qua hệ thống CCTV hầm 2 Đèo Cả và Cổ Mã phía phải tuyến (Phía Tây), trạm kiểm soát và Quảng trường phía Nam hầm Đèo cả, Cổ Mã |
1 | 3 |
| 3.2.5 | Nhân viên vận hành hệ thống hệ thống biển báo điển tử (VMS) và hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông Hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | Kỹ sư CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Cài đặt nội dung biển báo điện tử VMS, tín hiệu đèn điều khiển GT, Barie hầm 1 Đèo Cả và Cổ Mã phía phải tuyến (Phía Tây) trạm kiểm soát phía Bắc hầm Đèo cả, Cổ Mã | 1 | 3 |
| 3.2.6 | Nhân viên vận hành hệ thống hệ thống biển báo điển tử (VMS) và hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông Hầm Đèo cả 2 và Cổ Mã 2 | Kỹ sư CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Cài đặt nội dung biển báo điện tử VMS, tín hiệu đèn điều khiển GT, Barie hầm 1 Đèo Cả và Cổ Mã phía phải tuyến (Phía Tây) trạm kiểm soát phía Bắc hầm Đèo cả, Cổ Mã | 1 | 3 |
| 3.2.7 | Nhân viên vận hành hệ thống SOS Phone, Tổng đài điện thoại; Hệ thống PA, Hệ thống FM Hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | Kỹ sư CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Nhân viên vận hành hệ thống SOS Phone, Tổng đài điện thoại; Hệ thống PA, Hệ thống FM Hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | 1 | 3 |
| 3.2.8 | Nhân viên vận hành hệ thống SOS Phone, Tổng đài điện thoại; Hệ thống PA, Hệ thống FM Hầm Đèo cả 2 và Cổ Mã 2 | Kỹ sư CNTT/Điện Tử/Điện tử viễn thông | Nhân viên vận hành hệ thống SOS Phone, Tổng đài điện thoại; Hệ thống PA, Hệ thống FM Hầm Đèo cả 2 và Cổ Mã 2 | 1 | 3 |
| 3.2.9 | Nhân viên vận hành hệ thống phát hiện và báo động cháy, hệ thống bơm cấp nước chữa cháy Hầm Đèo cả 1,2 và Cổ Mã 1,2 | Kỹ sư Điện Tử/Cơ khí động lực điện | Nhân viên vận hành hệ thống phát hiện và báo động cháy, hệ thống bơm cấp nước chữa cháy Hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | 1 | 4 |
| 3.3 | Tổ vận hành lưới điện 110/22/04 KV, hệ thống chiếu sáng, 110VDC, điện dự phòng. (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) | 3 | 6 | ||
| 3.3.1 | Tổ trưởng | Kỹ sư điện KT (Hệ thống/Thiết bị hoặc Tự động hóa) | Điều hành chung, xây dựng và lập kế hoạch kết lưới vận hành cấp nguồn, thiết lập cài đặt thông số bảo vệ rơ le, quản tình hình hoạt động thiết bị và trang bị điện. | 0 | |
| 3.3.2 | Nhân viên trực chính 1 | Kỹ sư điện KT (Hệ thống/Thiết bị hoặc Tự động hóa) | Vận hành thiết bị điện các xuất tuyến 22/04 KV, chiếu sáng, 110VDC, nguồn dự phòng hầm Đèo cả 1 và Cổ Mã 1 | 1 | 2 |
| 3.3.3 | Nhân viên trực chính 2 | Kỹ sư điện KT (Hệ thống/Thiết bị hoặc Tự động hóa) | Vận hành thiết bị điện các xuất tuyến 22/04 KV, chiếu sáng, 110VDC, nguồn dự phòng hầm Đèo cả 2 và Cổ Mã 2 | 1 | 2 |
| 3.3.4 | Nhân viên trực phụ, ghi chép nhật ký vận hành, thao tác vận hành thiết bị tại trạm, tại thiết bị. | Cao đẳng điện/Công nhân vận hành đường dây và Trạm biến áp |
Cập nhật thông số, ghi chép số liệu hàng giờ, thao tác vận hành thiết bị tại các trạm khi không vận hành được từ giao diện máy tính | 1 | 2 |
| 3.4 | Tổ vận hành thông gió, cấp nước (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
3 | 8 | ||
| 3.4.1 | Tổ trưởng | Kỹ sư Điện tự động hóa/Cơ điện tử/Cơ khí động lực điện |
Điều hành chung, xây dựng và lập kế hoạch vận hành hệ thống TG, thiết lập cài đặt thông số vận hành thiết bị theo tuần, tháng, mùa, quản lý tình hình hoạt động thiết bị và hệ thống TG, cấp nước. | 1 | |
| 3.4.2 | Nhân viên trực chính 1 | Kỹ sư Điện tự động hóa/Cơ điện tử/Cơ khí động lực điện |
Vận hành, cài đặt thông số và giám sát hoạt động các thiết bị thông gió hầm Đèo Cả 1 và Cổ Mã 1 | 1 | 2 |
| 3.4.3 | Nhân viên trực chính 2 | Kỹ sư Điện tự động hóa/Cơ điện tử/Cơ khí động lực điện |
Vận hành, cài đặt thông số và giám sát hoạt động các thiết bị thông gió hầm Đèo Cả 2 và Cổ Mã 2 | 1 | 2 |
| 3.4.4 | Nhân viên trực phụ, ghi chép nhật ký vận hành, thao tác vận hành thiết bị tại trạm | Cao đẳng hoặc Công nhân vận hành thiết bị điện/cơ điện tử |
Cập nhật thông số, ghi chép số liệu hàng giờ, thao tác vận hành thiết bị tại các trạm khi không vận hành được từ giao diện máy tính | 1 | 3 |
| 3.5 | Tổ vận hành TMC hầm Cổ Mã | 2 | 8 | ||
| 3.5.1 | Trưởng kíp trực vận hành TMC. Kiêm theo dõi, giám sát, thao tác vận hành và ghi chép số liệu hệ thống cấp nước PCCC, MFĐ, điện thoại. (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp) |
Điều hành TMC Cổ Mã theo yêu cầu của TMC Đèo cả. Trực tiếp vận hành SCADA và lưu trữ dữ liệu. Kiêm vận hành hệ thống cấp nước PCCC, mấy phát điện dự phòng, Tổng đài điện thoại, SOS Phones. (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp) | 1 | 4 | |
| 3.5.2 | Nhân viên theo dõi, giám sát, thao tác vận hành và ghi chép số liệu ITS, hệ thống, thông gió, chiếu sáng. (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Kỹ sư Điện tự động hóa/Điện kỹ thuật (Hệ thống, thiết bị); Điện tử/Điện tử viễn thông … |
Nhân viên theo dõi, giám sát, thao tác vận hành và ghi chép số liệu ITS, hệ thống, thông gió, chiếu sáng, CCTV, VMS, PA, FM, Barrie. (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
1 | 4 |
| 4 | ĐỘI CHỮA CHÁY, CỨU HỘ, CỨU NẠN HẦM ĐÈO CẢ, CỔ MÃ | 17 | 66 | ||
| 4.1 | Đội trưởng (Làm giờ hành chính) | Kỹ sư/Cử nhân PCCC – CHCN | Phụ trách chung | 1 | |
| 4.2 | Đội phó kiêm trưởng kíp vận hành (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Kỹ sư/Cử nhân PCCC – CHCN | Tiếp nhận và xử lý thông tin vận hành ca trực, điều phối nhân lực trong kíp | 1 | 4 |
| 4.3 | Lái xe chữa cháy kiêm kíp trưởng chữa cháy đội hình lăng A/B xe (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Lái xe hạng C/D đã qua lớp đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
Lái xe chữa cháy. Kíp trưởng điều hành đội hình chữa cháy lăng A/B bằng xe chữa cháy |
2 | 8 |
| 4.4 | Lái xe công tác, xe thang, xe tiếp nước (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Lái xe hạng C/D đã qua lớp đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
Lái xe công tác, xe thang, xe tiếp nước chữa cháy cho xe chữa cháy | 1 | 3 |
| 4.5 | Nhân viên Chữa cháy đội hình lăng A/B 2 người (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Công nhân đã qua lớp đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC | Nhân viên chữa cháy đội hình lăng A/B theo xe chữa cháy | 2 | 6 |
| 4.6 | Nhân viên hướng dẫn lánh nạn | Công nhân đã qua lớp đào tạo điều khiển giao thông, huấn luyện nghiệp vụ PCCC | Nhân viên hướng dẫn lánh nạn khi có sự cố ách tắc, kẹt xe giao thông trong hầm, tai nạn, cháy nổ trong hầm | 1 | 4 |
| 4.7 | Lái xe cứu thương | Công nhân lái xe hạng C/D đã qua lớp đào tạo huấn luyện nghiệp vụ y tế cứu thương | Lái xe cứu thương | 2 | 8 |
| 4.8 | Nhân viên y tá, cứu nạn người. | Trung cấp y tế | Sơ cấp cứu ban đầu, cứu nạn người bị nạn | 2 | 8 |
| 4.9 | Lái xe kéo dỡ, cứu hộ | Công nhân lái xe hạng FC đã qua lớp đào tạo huấn luyện nghiệp vụ PCCC và y tế cứu thương | Lái xe kéo dỡ, cứu hộ kéo xe hỏng trong hầm | 2 | 8 |
| 4.10 | Nhân viên điều tiết giao thông, tuần tra kiểm soát GT trong hầm, phân luồng xe, phối hợp giải phóng hiện trường. |
Hướng dẫn điều tiết giao thông, chống tai nạn tiếp theo | 2 | 8 | |
| 4.11 | Nhân viên điều tiết giao thông, phân luồng xe trong hầm Cổ Mã |
Điều tiết giao thông, phân luồng xe trong hầm Cổ Mã | 2 | 8 | |
| 6 | ĐỘI BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN VÀ KẾT CẤU HẦM (Làm hành chính) | 25 | |||
| 6.1 | Đội trưởng | Kỹ sư: Điện tự động hóa/Điện kỹ thuật (Hệ thống, thiết bị); Điện tử/Điện tử viễn thống; Cơ khí động lực. |
Điều hành | 0 | |
| 6.2 | Tổ Bảo dưỡng thiết bị điện, chiếu sáng, điều hòa. | Cao đẳng/Công nhân đường dây và trạm điện, Điện CN. Cao đẳng/Trung cấp nhiệt điện lạnh |
Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ TBA 110KV, đường dây và TBA 22/04KV, điện tự dùng, điện dự phòng chiếu sáng, hệ thống điều hòa và thông khí. |
5 | |
| 6.3 | Tổ Bảo dưỡng thiết bị thông gió, cơ khí, trang thiết bị phục vụ PCCC. | Cao đẳng/Công nhân đường dây và trạm điện, Điện CN. Cao đẳng/Trung cơ khí động lực điện, cơ khí chế tạo. |
Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ hệ thống thiết bị thông gió: Động cơ, thiết bị đo lường, thiết bị phụ trợ, thiết bị đóng cắt cục bộ động cơ, trang thiết bị phục vụ công tác PCCC |
5 | |
| 6.4 | Tổ Bảo dưỡng thiết bị điện tử, điện tử viễn thông, CNTT, Hệ thống SCADA | Cao đẳng/Trung cấp điện CN, điện tử, điện tử viễn thông, CNTT | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ hệ thống thiết bị điện tử, điện tử viễn thông: Máy tính, mạng LAN, |
4 | |
| 6.5 | Tổ Bảo dưỡng xe máy, thiết bị công trình, hệ thống thiết bị PCCC. | Cao đẳng/Trung cấp cơ khi động lực, sửa chữa ô tô, cơ khí chế tạo | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ xe ô tô, thiết bị xe máy công trình, hệ thống máy bơm, hệ thống đường ống cấp nước. | 5 | |
| 6.6 | Tổ Bảo dưỡng kết cấu công trình hầm, hệ thống thoát nước | Lao động phổ thông đã qua đào tạo lớp QLBT cầu đường bộ, PCCC, Điều khiển GT |
Vệ sinh, bảo dưỡng kết cấu hầm, hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT, hệ thống lắng lọc xử lý nước thải .. |
6 | |
| 5 | ĐỘI BẢO VỆ | 9 | 37 | ||
| 5.1 | Đội trưởng (Hành chính) | Cử nhân/Cao đẳng an ninh đã qua lớp huấn luyện các lớp nghiệp vụ PCCC, y tế cứu thương | Điều hành chung, lập kế hoạch và lịch trực vận hành của Đội bảo vệ, lập kế hoạch và thực hiện công tác kiểm tra, huấn nghiệp vụ bảo vệ . |
1 | |
| 5.2 | Đội phó kiêm trưởng kíp vận hành (3 ca, mỗi ca 8 tiếng x 4 kíp trực) |
Cao đẳng/Trung cấp an ninh đã qua lớp huấn luyện các lớp nghiệp vụ PCCC, y tế cứu thương | Tiếp nhận và xử lý thông tin vận hành trong kíp trực, điều phối nhân lực trong kíp, ghi chép nhật ký vận hành, các công việc liên quan. |
1 | 4 |
| 5.3 | Nhân viên trực bảo vệ toàn nhà TMC hầm Đèo cả | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Nhân viên trực bảo vệ toàn nhà TMC hầm Đèo cả | 1 | 4 |
| 5.4 | Nhân viên trực bảo vệ toàn nhà TMC Cổ Mã và Quảng trường phía Nam hầm Cổ Mã | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Nhân viên trực bảo vệ toàn nhà TMC Cổ Mã và Quảng trường. | 1 | 4 |
| 5.5 | Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Bắc hầm Đèo Cả | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Bắc hầm Đèo Cả. Kiểm soát ngăn ngừa phương tiện không đảm bảo điều điện qua hầm từ phía Bắc vào hầm Đèo Cả. | 1 | 4 |
| 5.6 | Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Nam hầm Đèo Cả | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Nam hầm Đèo Cả | 1 | 4 |
| 5.7 | Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Bắc hầm Cổ Mã | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Bắc hầm Cổ Mã | 1 | 4 |
| 5.8 | Nhân viên trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Nam hầm Cổ Mã | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Trực bảo vệ cửa hầm 1, 2 phía Nam hầm Cổ Mã, kiểm soát ngăn ngừa phương tiện không đảm bảo điều điện qua hầm từ phía Nam vào hầm Cổ Mã. | 1 | 4 |
| 5.9 | Nhân viên trực kiểm soát phương tiện qua hầm tại cổng kiểm soát phía Bắc hầm Đèo Cả. | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Trực kiểm soát ngăn ngừa phương tiện không đảm bảo điều điện qua hầm tại cổng kiểm soát, bảo vệ công trình phụ trợ liên quan tại khu vực. | 1 | 4 |
| 5.10 | Nhân viên trực kiểm soát phương tiện qua hầm tại cổng kiểm soát phía Nam hầm Cổ Mã. | Công nhân phổ thông đã qua đào tạo nghiệp vụ bảo vệ, điều tiết đảm bảo GT, PCCC, y tế cứu thương |
Trực kiểm soát ngăn ngừa phương tiện không đảm bảo điều điện qua hầm tại cổng kiểm soát phía Nam hầm Cổ Mã, bảo vệ công trình phụ trợ liên quan tại khu vực. | 1 | 4 |
| TỔNG CỘNG (1+2+3+4+5+6) | 192 | ||||

